TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disentomb

giọng máy của trình duyệt

disentomb nghĩa là khai quật tử thi, đào mả lên, phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.

Nghĩa của disentomb

Ngoại động từ

  1. Khai quật tử thi, đào mả lên.
  2. Nghĩa bóng Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.

Dạng từ của disentomb

Ngôi thứ ba số ítdisentombs
Hiện tại phân từ (-ing)disentombing
Quá khứ phân từdisentombed
Quá khứdisentombed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disentomb

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disentomb nghĩa là gì?

disentomb (ngoại động từ) nghĩa là khai quật tử thi, đào mả lên, phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.