disentomb
giọng máy của trình duyệt
disentomb nghĩa là khai quật tử thi, đào mả lên, phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.
Nghĩa của disentomb
Ngoại động từ
- Khai quật tử thi, đào mả lên.
- Nghĩa bóng Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.
Dạng từ của disentomb
| Ngôi thứ ba số ít | disentombs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disentombing |
| Quá khứ phân từ | disentombed |
| Quá khứ | disentombed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disentomb
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disentomb nghĩa là gì?
disentomb (ngoại động từ) nghĩa là khai quật tử thi, đào mả lên, phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.