disinter
UK/ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/
US/ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
disinter nghĩa là khai quật, đào lên.
Nghĩa của disinter
Ngoại động từ
- Khai quật, đào lên, đào mả.
Dạng từ của disinter
| Ngôi thứ ba số ít | disinters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disinterring |
| Quá khứ phân từ | disinterred |
| Quá khứ | disinterred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disinter
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của disinter
Câu hỏi thường gặp
disinter nghĩa là gì?
disinter (ngoại động từ) nghĩa là khai quật, đào lên.
disinter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disinter: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/.