TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disinter

UK/ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/ US/ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

disinter nghĩa là khai quật, đào lên.

Nghĩa của disinter

Ngoại động từ

  1. Khai quật, đào lên, đào mả.

Dạng từ của disinter

Ngôi thứ ba số ítdisinters
Hiện tại phân từ (-ing)disinterring
Quá khứ phân từdisinterred
Quá khứdisinterred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disinter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disinter

Câu hỏi thường gặp

disinter nghĩa là gì?

disinter (ngoại động từ) nghĩa là khai quật, đào lên.

disinter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disinter: giọng Anh (UK) /ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsɪnˈtɜː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.