exhume
UK/ɛksˈ(h)juːm/
US/ɛkˈs(j)um/
giọng máy của trình duyệt
exhume nghĩa là đào lên.
Nghĩa của exhume
Ngoại động từ
- Đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của exhume
| Ngôi thứ ba số ít | exhumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exhuming |
| Quá khứ phân từ | exhumed |
| Quá khứ | exhumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhume
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của exhume
Câu hỏi thường gặp
exhume nghĩa là gì?
exhume (ngoại động từ) nghĩa là đào lên.
exhume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhume: giọng Anh (UK) /ɛksˈ(h)juːm/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈs(j)um/.