dislocate
UK/dɪsləʊˈkeɪt/
US/dɪsˈloʊkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
dislocate nghĩa là làm trật khớp, làm hỏng, làm trục trặc.
Nghĩa của dislocate
Ngoại động từ
- Làm trật khớp (chân tay, máy móc...).
- Làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc).
- Địa lý,địa chất Làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng).
- Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.
Dạng từ của dislocate
| Ngôi thứ ba số ít | dislocates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dislocating |
| Quá khứ phân từ | dislocated |
| Quá khứ | dislocated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dislocate
Đồng nghĩa
Họ từ của dislocate
Câu hỏi thường gặp
dislocate nghĩa là gì?
dislocate (ngoại động từ) nghĩa là làm trật khớp, làm hỏng, làm trục trặc.
dislocate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dislocate: giọng Anh (UK) /dɪsləʊˈkeɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈloʊkeɪt/.