disloyalist
giọng máy của trình duyệt
disloyalist nghĩa là kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, không trung nghĩa, không trung thành.
Nghĩa của disloyalist
Danh từ
- Kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, kẻ phản bội (chính phủ...).
Tính từ
- Không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (chính phủ...).
Dạng từ của disloyalist
| Số nhiều | disloyalists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disloyalist
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disloyalist nghĩa là gì?
disloyalist (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, không trung nghĩa, không trung thành.