TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disloyally

US/ˌdɪs.ˈlɔɪ.əl.li/ giọng máy của trình duyệt

disloyally nghĩa là phản phúc, không trung thành.

Nghĩa của disloyally

Phó từ

  1. Phản phúc, không trung thành.

Dạng từ của disloyally

So sánh hơnmore disloyally
So sánh nhấtmost disloyally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disloyally

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disloyally nghĩa là gì?

disloyally (phó từ) nghĩa là phản phúc, không trung thành.

disloyally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disloyally: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈlɔɪ.əl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.