disloyally
US/ˌdɪs.ˈlɔɪ.əl.li/
giọng máy của trình duyệt
disloyally nghĩa là phản phúc, không trung thành.
Nghĩa của disloyally
Phó từ
- Phản phúc, không trung thành.
Dạng từ của disloyally
| So sánh hơn | more disloyally |
| So sánh nhất | most disloyally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disloyally
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disloyally nghĩa là gì?
disloyally (phó từ) nghĩa là phản phúc, không trung thành.
disloyally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disloyally: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈlɔɪ.əl.li/.