TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disloyalty

UK/dɪsˈlɔɪ.(j)əɫ.ti/ giọng máy của trình duyệt

disloyalty nghĩa là sự không trung thành, sự không chung thuỷ, sự không trung nghĩa.

Nghĩa của disloyalty

Danh từ

  1. Sự không trung thành, sự không chung thuỷ.
  2. Sự không trung nghĩa, sự không trung thành, sự phản bội.
  3. Sự không trung thực.

Dạng từ của disloyalty

Số nhiềudisloyalties

Họ từ của disloyalty

Câu hỏi thường gặp

disloyalty nghĩa là gì?

disloyalty (danh từ) nghĩa là sự không trung thành, sự không chung thuỷ, sự không trung nghĩa.

disloyalty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disloyalty: giọng Anh (UK) /dɪsˈlɔɪ.(j)əɫ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.