TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loyalty

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɔɪəlti/ US/ˈlɔɪəlti/ giọng máy của trình duyệt

loyalty nghĩa là lòng trung thành, lòng trung nghĩa.

Nghĩa của loyalty

Danh từ

  1. Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.

Dạng từ của loyalty

Số nhiềuloyalties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loyalty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của loyalty

Câu hỏi thường gặp

loyalty nghĩa là gì?

loyalty (danh từ) nghĩa là lòng trung thành, lòng trung nghĩa.

loyalty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loyalty: giọng Anh (UK) /ˈlɔɪəlti/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔɪəlti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.