TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oblige

UK/əˈblaɪd͡ʒ/ US/əˈblaɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

oblige nghĩa là bắt buộc, cưỡng bách, làm ơn, gia ơn.

Nghĩa của oblige

Ngoại động từ

  1. Bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho.
  2. Làm ơn, gia ơn, giúp đỡ.
    • please oblige me by closing the dooranh làm ơn đóng giúp hộ tôi cái cửa
    • I'm much obliged to youtôi hết sức cảm ơn anh
  3. Thông tục Đóng góp (vào cuộc vui).
    • will Miss X oblige us with a song?đề nghị cô X đóng góp một bài hát

Dạng từ của oblige

Ngôi thứ ba số ítobliges
Hiện tại phân từ (-ing)obliging
Quá khứ phân từobliged
Quá khứobliged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oblige

Đồng nghĩa

Họ từ của oblige

Câu hỏi thường gặp

oblige nghĩa là gì?

oblige (ngoại động từ) nghĩa là bắt buộc, cưỡng bách, làm ơn, gia ơn.

oblige phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oblige: giọng Anh (UK) /əˈblaɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈblaɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.