TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disordered

UK/dɪsˈɔːdəd/ US/dɪsˈɔɹdɚd/ giọng máy của trình duyệt

disordered nghĩa là lộn xộn, rối tung.

Nghĩa của disordered

Tính từ

  1. Lộn xộn, rối tung.

Dạng từ của disordered

So sánh hơnmore disordered
So sánh nhấtmost disordered

Họ từ của disordered

Câu hỏi thường gặp

disordered nghĩa là gì?

disordered (tính từ) nghĩa là lộn xộn, rối tung.

disordered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disordered: giọng Anh (UK) /dɪsˈɔːdəd/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɔɹdɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.