TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

display-window

US/dɪ.ˈspleɪ.ˈwɪn.ˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

display-window nghĩa là tủ kính bày hàng.

Nghĩa của display-window

Danh từ

  1. Tủ kính bày hàng.

Dạng từ của display-window

Số nhiềudisplay windows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với display-window

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

display-window nghĩa là gì?

display-window (danh từ) nghĩa là tủ kính bày hàng.

display-window phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của display-window: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspleɪ.ˈwɪn.ˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.