window
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪndəʊ/
US/ˈwɪndoʊ/
giọng máy của trình duyệt
window nghĩa là cửa sổ, cửa kính.
Nghĩa của window
Danh từ
- Cửa sổ.
- French windowcửa sổ sát mặt đất
- blank (blind, false) windowcửa sổ gi
- Cửa kính (ô tô, xe lửa).
- to lower (open) the windowhạ kính xuống
- to raise (close) the windownâng kính lên
- rear windowkính hậu
- thương nghiệp Tủ kính bày hàng.
- in the windowbày ở tủ kính
- quân sự, hàng không Vật thả xuống để nhiễu xạ.
Dạng từ của window
| Số nhiều | windows |
| Ngôi thứ ba số ít | windows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | windowing |
| Quá khứ phân từ | windowed |
| Quá khứ | windowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với window
Đồng nghĩa
Họ từ của window
Cụm từ, thành ngữ với window
- to have all one's goods in the window — Tỏ ra hời hợt nông cạn.
- window manager — Chương trình quản lý của sổ.
- window title — Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Tên của cửa sổ.
Câu ví dụ với window
- Who do you think broke the window? Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
- The rain tapped gently against the window. Cơn mưa đập nhẹ vào cửa sổ.
- The window got broken during the storm. Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão.
- We could see the sunset from the window. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ
- I saw a man's face in the window. Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ.
- My father asked me to open the window. Bố tôi nhờ tôi mở cửa sổ ra.
- He came in through the window. Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.
- The rain pattered against the window. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
window nghĩa là gì?
window (danh từ) nghĩa là cửa sổ, cửa kính.
window phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của window: giọng Anh (UK) /ˈwɪndəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndoʊ/.