dispossess
UK/dɪspəˈzəs/
giọng máy của trình duyệt
dispossess nghĩa là truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
Nghĩa của dispossess
Ngoại động từ
- Thường + of Truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu.
- to dispossess someone of somethingtước của ai quyền chiếm hữu cái gì
- Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
- Giải thoát (cho ai cái gì); diệt trừ (cho ai cái gì).
- to dispossess someone of evil spiritgiải thoát cho ai khỏi bị tà ma ám ảnh
- to dispossess someone of errorgiải cho ai khỏi sự sai lầm
Dạng từ của dispossess
| Ngôi thứ ba số ít | dispossesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dispossessing |
| Quá khứ phân từ | dispossessed |
| Quá khứ | dispossessed |
Họ từ của dispossess
Câu hỏi thường gặp
dispossess nghĩa là gì?
dispossess (ngoại động từ) nghĩa là truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
dispossess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispossess: giọng Anh (UK) /dɪspəˈzəs/.