TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispute

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈspjuːt/ US/ˈdɪ.spjut/ giọng máy của trình duyệt

dispute nghĩa là cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp, bàn cãi.

Nghĩa của dispute

Danh từ

  1. Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.
    • beyond (past, without) disputekhông cần bàn cãi gì nữa
    • the matter is in disputevấn đề đang được bàn cãi
    • to hold a dispute ontranh luận về (vấn đề gì)
  2. Cuộc tranh chấp (giữa hai người...).
  3. Cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến.
    • to settle a disputedàn xếp một mối bất hoà

Nội động từ

  1. Bàn cãi, tranh luận.
    • to dispute with (against) someonebàn cãi với ai
    • to dispute on (about) a subjectbàn cãi về một vấn đề
  2. Cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà.

Ngoại động từ

  1. Bàn cãi, tranh luận (một vấn đề).
  2. Chống lại, kháng cự lại.
    • to dispute a landingkháng cự lại một cuộc đổ bộ
    • to dispute the advance of the enemykháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch
  3. Tranh chấp.
    • to dispute every inch of groundtranh chấp từng tấc đất

Dạng từ của dispute

Số nhiềudisputes
Ngôi thứ ba số ítdisputes
Hiện tại phân từ (-ing)disputing
Quá khứ phân từdisputed
Quá khứdisputed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispute

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dispute

Câu hỏi thường gặp

dispute nghĩa là gì?

dispute (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp, bàn cãi.

dispute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispute: giọng Anh (UK) /dɪˈspjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.spjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.