disreputable
UK/dɪsˈɹɛpjʊtəbəl/
US/dɪsˈɹɛpjʊtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
disreputable nghĩa là làm mang tai tiếng, làm ô danh.
Nghĩa của disreputable
Tính từ
- Làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo.
- Disreputable people.Những kẻ thành tích bất hảo
Dạng từ của disreputable
| So sánh hơn | more disreputable |
| So sánh nhất | most disreputable |
| Số nhiều | disreputables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disreputable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disreputable nghĩa là gì?
disreputable (tính từ) nghĩa là làm mang tai tiếng, làm ô danh.
disreputable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disreputable: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹɛpjʊtəbəl/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹɛpjʊtəbəl/.