insult
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈsʌlt/
US/ɪnˈsʌlt/
giọng máy của trình duyệt
insult nghĩa là lời lăng mạ, lời sỉ nhục, sự chấn thương, cái gây chấn thương.
Nghĩa của insult
Danh từ
- Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá.
- Y học Sự chấn thương; cái gây chấn thương.
Ngoại động từ
- Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của.
Dạng từ của insult
| Ngôi thứ ba số ít | insults |
| Hiện tại phân từ (-ing) | insulting |
| Quá khứ phân từ | insulted |
| Quá khứ | insulted |
| Số nhiều | insults |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insult
Đồng nghĩa
disrespectaffrontdisgraceslanderdiscourtesyoffenseoffencepejorativeslamslightslurbarbburnput-downoutrage
Trái nghĩa
Họ từ của insult
Câu ví dụ với insult
- I don't want to insult them. Tôi không muốn xúc phạm họ.
- Tom got insulted. Tôm bị xúc phạm
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insult nghĩa là gì?
insult (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời lăng mạ, lời sỉ nhục, sự chấn thương, cái gây chấn thương.
insult phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insult: giọng Anh (UK) /ɪnˈsʌlt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsʌlt/.