dissymmetrical
giọng máy của trình duyệt
dissymmetrical nghĩa là không đối xứng, đối xứng ngược chiều.
Nghĩa của dissymmetrical
Tính từ
- Không đối xứng.
- Đối xứng ngược chiều (như hai bàn tay với nhau).
Dạng từ của dissymmetrical
| So sánh hơn | more dissymmetrical |
| So sánh nhất | most dissymmetrical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissymmetrical
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dissymmetrical nghĩa là gì?
dissymmetrical (tính từ) nghĩa là không đối xứng, đối xứng ngược chiều.