TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distinctness

US/ˌdɪˈstɪŋkt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

distinctness nghĩa là tính riêng biệt, tính rõ ràng, tính rành mạch.

Nghĩa của distinctness

Danh từ

  1. Tính riêng biệt.
  2. Tính rõ ràng, tính rành mạch, tính minh bạch, tính rõ rệt.

Dạng từ của distinctness

Số nhiềudistinctnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distinctness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

distinctness nghĩa là gì?

distinctness (danh từ) nghĩa là tính riêng biệt, tính rõ ràng, tính rành mạch.

distinctness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distinctness: giọng Mỹ (US) /ˌdɪˈstɪŋkt.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.