distinctness
US/ˌdɪˈstɪŋkt.nəs/
giọng máy của trình duyệt
distinctness nghĩa là tính riêng biệt, tính rõ ràng, tính rành mạch.
Nghĩa của distinctness
Danh từ
- Tính riêng biệt.
- Tính rõ ràng, tính rành mạch, tính minh bạch, tính rõ rệt.
Dạng từ của distinctness
| Số nhiều | distinctnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distinctness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
distinctness nghĩa là gì?
distinctness (danh từ) nghĩa là tính riêng biệt, tính rõ ràng, tính rành mạch.
distinctness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distinctness: giọng Mỹ (US) /ˌdɪˈstɪŋkt.nəs/.