distinguish
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
distinguish nghĩa là phân biệt, nghe ra, nhận ra.
Nghĩa của distinguish
Ngoại động từ
- Phân biệt.
- to distinguish one thing from anotherphân biệt vật này với vật khác
- Nghe ra, nhận ra.
- to distinguish someone among the crowdnhận ra ai giữa đám đông
- + into Chia thành, xếp thành (loại...).
- to distinguish men into classeschia con người ra thành gia cấp
- to distinguish oneselftự làm nổi bật, làm cho người ta chú ý
Nội động từ
- + between Phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa...).
Dạng từ của distinguish
| Ngôi thứ ba số ít | distinguishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distinguishing |
| Quá khứ phân từ | distinguished |
| Quá khứ | distinguished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distinguish
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của distinguish
Câu ví dụ với distinguish
- The people thought that he was a distinguished scientist. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distinguish nghĩa là gì?
distinguish (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân biệt, nghe ra, nhận ra.
distinguish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distinguish: giọng Anh (UK) /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/.