TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distributed

UK/dɪˈstɹɪbjutɪd/ US/dɪˈstɹɪbjutɪd/ giọng máy của trình duyệt

distributed nghĩa là Được phân bổ theo một kiểu nào đó.

Nghĩa của distributed

Tính từ

  1. Được phân bổ theo một kiểu nào đó.

Dạng từ của distributed

So sánh hơnmore distributed
So sánh nhấtmost distributed

Họ từ của distributed

Cụm từ, thành ngữ với distributed

  • distributed array processor — Bộ xử lý mảng phân bố.
  • distributed capacitance — Điện dung phân bố.
  • distributed computing — Tính toán phân bố.
  • distributed data processing — Xử lý dữ kiện phân bố.
  • distributed database — Kho dữ kiện phân bố.
  • distributed information system — Hệ thống thông tin phân bố.
  • distributed lags — Độ trễ có phân phối.
  • distributed profits — Lợi nhuận được phân phối.

Câu hỏi thường gặp

distributed nghĩa là gì?

distributed (tính từ) nghĩa là Được phân bổ theo một kiểu nào đó.

distributed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distributed: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹɪbjutɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹɪbjutɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.