distribute
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɹɪbjuːt/
US/dɪˈstɹɪbjut/
giọng máy của trình duyệt
distribute nghĩa là phân bổ, phân phối, rắc, rải.
Nghĩa của distribute
Ngoại động từ
- Phân bổ, phân phối, phân phát.
- to distribute lettersphát thư
- Rắc, rải.
- to distribute manure over a fieldrắc phân lên khắp cánh đồng
- Sắp xếp, xếp loại, phân loại.
- to distribute book into classessắp xếp sách thành loại
- Ngành in Bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô).
Dạng từ của distribute
| Ngôi thứ ba số ít | distributes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distributing |
| Quá khứ phân từ | distributed |
| Quá khứ | distributed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distribute
Đồng nghĩa
strewsortadministerallocateapportiondealdispartdispensedividedole outissuegive outpiecemealshareshare-out
Trái nghĩa
Họ từ của distribute
Câu ví dụ với distribute
- Our organisation distributes food and clothes to homeless people. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distribute nghĩa là gì?
distribute (ngoại động từ) nghĩa là phân bổ, phân phối, rắc, rải.
distribute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distribute: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹɪbjuːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹɪbjut/.