TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distribute

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɹɪbjuːt/ US/dɪˈstɹɪbjut/ giọng máy của trình duyệt

distribute nghĩa là phân bổ, phân phối, rắc, rải.

Nghĩa của distribute

Ngoại động từ

  1. Phân bổ, phân phối, phân phát.
    • to distribute lettersphát thư
  2. Rắc, rải.
    • to distribute manure over a fieldrắc phân lên khắp cánh đồng
  3. Sắp xếp, xếp loại, phân loại.
    • to distribute book into classessắp xếp sách thành loại
  4. Ngành in Bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô).

Dạng từ của distribute

Ngôi thứ ba số ítdistributes
Hiện tại phân từ (-ing)distributing
Quá khứ phân từdistributed
Quá khứdistributed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distribute

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của distribute

Câu ví dụ với distribute

  • Our organisation distributes food and clothes to homeless people. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
  • The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

distribute nghĩa là gì?

distribute (ngoại động từ) nghĩa là phân bổ, phân phối, rắc, rải.

distribute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distribute: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹɪbjuːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹɪbjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.