TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disuse

UK/dɪsˈjuːs/ US/dɪsˈjuːs/ giọng máy của trình duyệt

disuse nghĩa là sự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ, không dùng đến.

Nghĩa của disuse

Danh từ

  1. Sự bỏ đi, sự không dùng đến.
    • to come (fall) into disusebị bỏ đi không dùng đến

Ngoại động từ

  1. Bỏ, không dùng đến.

Dạng từ của disuse

Ngôi thứ ba số ítdisuses
Hiện tại phân từ (-ing)disusing
Quá khứ phân từdisused
Quá khứdisused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disuse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disuse nghĩa là gì?

disuse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ, không dùng đến.

disuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disuse: giọng Anh (UK) /dɪsˈjuːs/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈjuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.