disuse
UK/dɪsˈjuːs/
US/dɪsˈjuːs/
giọng máy của trình duyệt
disuse nghĩa là sự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ, không dùng đến.
Nghĩa của disuse
Danh từ
- Sự bỏ đi, sự không dùng đến.
- to come (fall) into disusebị bỏ đi không dùng đến
Ngoại động từ
- Bỏ, không dùng đến.
Dạng từ của disuse
| Ngôi thứ ba số ít | disuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disusing |
| Quá khứ phân từ | disused |
| Quá khứ | disused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disuse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
disuse nghĩa là gì?
disuse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ, không dùng đến.
disuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disuse: giọng Anh (UK) /dɪsˈjuːs/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈjuːs/.