divert
UK/daɪˈvɜːt/
US/daɪˈvɝt/
giọng máy của trình duyệt
divert nghĩa là làm chệch đi, làm chệch hướng, hướng sang phía khác, làm lãng.
Nghĩa của divert
Ngoại động từ
- Làm chệch đi, làm chệch hướng.
- Hướng (sự chú ý...) sang phía khác, làm lãng (trí...).
- Làm giải trí, làm tiêu khiển, làm vui.
Dạng từ của divert
| Ngôi thứ ba số ít | diverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diverting |
| Quá khứ phân từ | diverted |
| Quá khứ | diverted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divert
Đồng nghĩa
Họ từ của divert
Câu hỏi thường gặp
divert nghĩa là gì?
divert (ngoại động từ) nghĩa là làm chệch đi, làm chệch hướng, hướng sang phía khác, làm lãng.
divert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divert: giọng Anh (UK) /daɪˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈvɝt/.