diversion
UK/daɪˈvɜː.ʃən/
US/dɪˈvɝ.ʒən/
giọng máy của trình duyệt
diversion nghĩa là sự làm trệch đi, sự trệch đi, sự làm lãng trí, điều làm lãng trí.
Nghĩa của diversion
Danh từ
- Sự làm trệch đi; sự trệch đi.
- Sự làm lãng trí; điều làm lãng trí.
- Sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển.
Dạng từ của diversion
| Số nhiều | diversions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diversion
Đồng nghĩa
Họ từ của diversion
Câu hỏi thường gặp
diversion nghĩa là gì?
diversion (danh từ) nghĩa là sự làm trệch đi, sự trệch đi, sự làm lãng trí, điều làm lãng trí.
diversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diversion: giọng Anh (UK) /daɪˈvɜː.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɝ.ʒən/.