TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dixie

UK/ˈdɪk.si/ US/ˈdɪksi/ giọng máy của trình duyệt

dixie nghĩa là nồi lớn.

Nghĩa của dixie

Danh từ

  1. Quân sự Nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...).

Dạng từ của dixie

Số nhiềudixies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dixie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dixie nghĩa là gì?

dixie (danh từ) nghĩa là nồi lớn.

dixie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dixie: giọng Anh (UK) /ˈdɪk.si/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪksi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.