dixie
UK/ˈdɪk.si/
US/ˈdɪksi/
giọng máy của trình duyệt
dixie nghĩa là nồi lớn.
Nghĩa của dixie
Danh từ
- Quân sự Nồi lớn (để đun nước chè khi cắm trại...).
Dạng từ của dixie
| Số nhiều | dixies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dixie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dixie nghĩa là gì?
dixie (danh từ) nghĩa là nồi lớn.
dixie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dixie: giọng Anh (UK) /ˈdɪk.si/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪksi/.