dodo
UK/ˈdəʊdəʊ/
US/ˈdoʊˌdoʊ/
giọng máy của trình duyệt
dodo nghĩa là chim cưu.
Nghĩa của dodo
Danh từ
- Động vật học Chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng).
Dạng từ của dodo
| Số nhiều | dodoes |
Họ từ của dodo
Câu hỏi thường gặp
dodo nghĩa là gì?
dodo (danh từ) nghĩa là chim cưu.
dodo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dodo: giọng Anh (UK) /ˈdəʊdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdoʊˌdoʊ/.