dodgy
UK/ˈdɒd͡ʒ.i/
US/ˈdɒd͡ʒ.i/
giọng máy của trình duyệt
dodgy nghĩa là tinh ranh, láu cá.
Nghĩa của dodgy
Tính từ
- Tinh ranh, láu cá, lắm mưu; khéo lẩn tránh, khéo thoái thác.
Dạng từ của dodgy
| So sánh hơn | dodgier |
| So sánh nhất | dodgiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dodgy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dodgy nghĩa là gì?
dodgy (tính từ) nghĩa là tinh ranh, láu cá.
dodgy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dodgy: giọng Anh (UK) /ˈdɒd͡ʒ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdɒd͡ʒ.i/.