TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dodgy

UK/ˈdɒd͡ʒ.i/ US/ˈdɒd͡ʒ.i/ giọng máy của trình duyệt

dodgy nghĩa là tinh ranh, láu cá.

Nghĩa của dodgy

Tính từ

  1. Tinh ranh, láu cá, lắm mưu; khéo lẩn tránh, khéo thoái thác.

Dạng từ của dodgy

So sánh hơndodgier
So sánh nhấtdodgiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dodgy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dodgy nghĩa là gì?

dodgy (tính từ) nghĩa là tinh ranh, láu cá.

dodgy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dodgy: giọng Anh (UK) /ˈdɒd͡ʒ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdɒd͡ʒ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.