doe
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dəʊ/
US/doʊ/
giọng máy của trình duyệt
doe nghĩa là hươu cái, hoãng cái, thỏ cái, thỏ rừng cái.
Nghĩa của doe
Danh từ
- Hươu cái, hoãng cái; nai cái.
- Thỏ cái; thỏ rừng cái.
Dạng từ của doe
| Số nhiều | doe |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doe
Đồng nghĩa
Họ từ của doe
Câu hỏi thường gặp
doe nghĩa là gì?
doe (danh từ) nghĩa là hươu cái, hoãng cái, thỏ cái, thỏ rừng cái.
doe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doe: giọng Anh (UK) /dəʊ/, giọng Mỹ (US) /doʊ/.