doing
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈduːɪŋ/
US/ˈduːɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
doing nghĩa là sự làm, việc làm, hành động.
Nghĩa của doing
Danh từ
- Không đếm được Sự làm (việc gì...).
- there is a great difference between doing and sayingnói và làm khác nhau xa
- Thường số nhiều Việc làm, hành động, hành vi.
- here are fine doings indeed!đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
- Số nhiều Biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè.
- great doings in the Balkansnhững biến cố lớn ở vùng Ban-căng
- there were great doing at the town hallở toà thị chính có tiệc tùng lớn
- Số nhiều; từ lóng Những cái phụ thuộc, những thức cần đến.
Thán từ
- Tiếng phát ra từ vật dẻo khi bị đánh bởi hay đánh vào vật cứng.
Dạng từ của doing
| Số nhiều | doings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doing
Đồng nghĩa
Họ từ của doing
Câu ví dụ với doing
- What do you think I've been doing? Bạn nghĩ tôi đang làm gì
- What is the harm in doing that? Làm việc đó thì có hại gì?
- I've found out what Tom is doing. Mình mới biết Tom đang làm cái gì
- I don't like what Tom is doing. Tôi không thích những gì tôm đang làm
- We think you're doing very well here. Chúng tôi nghĩ bạn đang làm việc rất tốt ở đây.
- Does Tom know what you're doing here? Tom có biết là bạn đang làm gì ở đây không?
- I think you shouldn't be doing that. Tôi nghĩ là bạn không nên làm thế.
- Layla was doing this for the children. Layra đã làm những việc này cho các trẻ em.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
doing nghĩa là gì?
doing (danh từ, thán từ) nghĩa là sự làm, việc làm, hành động.
doing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doing: giọng Anh (UK) /ˈduːɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈduːɪŋ/.