foreignize
giọng máy của trình duyệt
foreignize nghĩa là làm cho xa lạ, trở thành xa lạ.
Nghĩa của foreignize
Ngoại động từ
- Làm cho xa lạ.
Nội động từ
- Trở thành xa lạ.
Dạng từ của foreignize
| Ngôi thứ ba số ít | foreignizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foreignizing |
| Quá khứ phân từ | foreignized |
| Quá khứ | foreignized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreignize
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foreignize nghĩa là gì?
foreignize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho xa lạ, trở thành xa lạ.