TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreignize

giọng máy của trình duyệt

foreignize nghĩa là làm cho xa lạ, trở thành xa lạ.

Nghĩa của foreignize

Ngoại động từ

  1. Làm cho xa lạ.

Nội động từ

  1. Trở thành xa lạ.

Dạng từ của foreignize

Ngôi thứ ba số ítforeignizes
Hiện tại phân từ (-ing)foreignizing
Quá khứ phân từforeignized
Quá khứforeignized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreignize

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foreignize nghĩa là gì?

foreignize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho xa lạ, trở thành xa lạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.