domesticity
US/ˌdoʊ.ˌmɛs.ˈtɪ.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
domesticity nghĩa là trạng thái thuần hoá, tính chất gia đình, tính chất nội trợ.
Nghĩa của domesticity
Danh từ
- Trạng thái thuần hoá (súc vật).
- Tính chất gia đình, tính chất nội trợ.
- Đời sống gia đình; đời sống riêng.
- Tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà.
- Số nhiều (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ.
Dạng từ của domesticity
| Số nhiều | domesticities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domesticity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
domesticity nghĩa là gì?
domesticity (danh từ) nghĩa là trạng thái thuần hoá, tính chất gia đình, tính chất nội trợ.
domesticity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của domesticity: giọng Mỹ (US) /ˌdoʊ.ˌmɛs.ˈtɪ.sə.ti/.