TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

domesticity

US/ˌdoʊ.ˌmɛs.ˈtɪ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

domesticity nghĩa là trạng thái thuần hoá, tính chất gia đình, tính chất nội trợ.

Nghĩa của domesticity

Danh từ

  1. Trạng thái thuần hoá (súc vật).
  2. Tính chất gia đình, tính chất nội trợ.
  3. Đời sống gia đình; đời sống riêng.
  4. Tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà.
  5. Số nhiều (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ.

Dạng từ của domesticity

Số nhiềudomesticities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với domesticity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

domesticity nghĩa là gì?

domesticity (danh từ) nghĩa là trạng thái thuần hoá, tính chất gia đình, tính chất nội trợ.

domesticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của domesticity: giọng Mỹ (US) /ˌdoʊ.ˌmɛs.ˈtɪ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.