dominate
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/
US/ˈdɑ.məˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
dominate nghĩa là át hẳn, trội hơn, thống trị.
Nghĩa của dominate
Động từ
- Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
- Thống trị.
- to dominate [over] a peoplethống trị một dân tộc
- Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...).
- to dominate one's emotionsnén xúc động
- Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...).
- to dominate [over] a placevượt cao hơn hẳn nơi nào
Dạng từ của dominate
| Ngôi thứ ba số ít | dominates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dominating |
| Quá khứ phân từ | dominated |
| Quá khứ | dominated |
| So sánh hơn | more dominate |
| So sánh nhất | most dominate |
| Số nhiều | dominates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dominate
Trái nghĩa
Họ từ của dominate
Câu hỏi thường gặp
dominate nghĩa là gì?
dominate (động từ) nghĩa là át hẳn, trội hơn, thống trị.
dominate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dominate: giọng Anh (UK) /ˈdɒm.ɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.məˌneɪt/.