TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dominate

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/ US/ˈdɑ.məˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

dominate nghĩa là át hẳn, trội hơn, thống trị.

Nghĩa của dominate

Động từ

  1. Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
  2. Thống trị.
    • to dominate [over] a peoplethống trị một dân tộc
  3. Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...).
    • to dominate one's emotionsnén xúc động
  4. Vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...).
    • to dominate [over] a placevượt cao hơn hẳn nơi nào

Dạng từ của dominate

Ngôi thứ ba số ítdominates
Hiện tại phân từ (-ing)dominating
Quá khứ phân từdominated
Quá khứdominated
So sánh hơnmore dominate
So sánh nhấtmost dominate
Số nhiềudominates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dominate

Trái nghĩa

Họ từ của dominate

Câu hỏi thường gặp

dominate nghĩa là gì?

dominate (động từ) nghĩa là át hẳn, trội hơn, thống trị.

dominate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dominate: giọng Anh (UK) /ˈdɒm.ɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.məˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.