TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doomsday

UK/ˈduːmz.deɪ/ US/ˈduːmz.deɪ/ giọng máy của trình duyệt

doomsday nghĩa là ngày tận thế, ngày xét xử.

Nghĩa của doomsday

Danh từ

  1. Tôn giáo Ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế.
    • till doomsdaycho đến ngày tận thế, mãi mãi
  2. Ngày xét xử.

Dạng từ của doomsday

Số nhiềudoomsdays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doomsday

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doomsday nghĩa là gì?

doomsday (danh từ) nghĩa là ngày tận thế, ngày xét xử.

doomsday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doomsday: giọng Anh (UK) /ˈduːmz.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈduːmz.deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.