TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

door

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɔː/ US/doɹ/ giọng máy của trình duyệt

door nghĩa là cửa, cửa ra vào, cửa ngõ, con đường.

Nghĩa của door

Danh từ

  1. Cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...).
    • front doorcửa trước
    • side doorcửa bên
  2. Cửa ngõ, con đường.
    • a door to successcon đường thành công
    • to opera a door to peacemở con đường đi đến hoà bình

Dạng từ của door

Số nhiềudoors
Ngôi thứ ba số ítdoors
Hiện tại phân từ (-ing)dooring
Quá khứ phân từdoored
Quá khứdoored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với door

Đồng nghĩa

Họ từ của door

Cụm từ, thành ngữ với door

  • a few doors off — Cách vài nhà, cách vài buồng.
  • at death's door — Bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết.
  • to close the door upon — Làm cho không có khả năng thực hiện được.
  • to lay at someone's door — Đổ (lỗi...) cho ai, quy (tội...) cho ai.
  • to lie at the door of — Chịu trách nhiệm, đổ lên đầu (ai...).
  • to live next door — Ở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh, ở buồng bên cạnh.
  • out of doors — Ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời.
  • to show the door to somebody — Đuổi ai ra khỏi cửa.
  • to show somebody to the door — Tiễn ai ra tận cửa.
  • to shut the door in somebody's face — Đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai.
  • to turn somebody out of doors — Đuổi ai ra khỏi cửa.
  • with closed doors — Họp kín, xử kín.
  • within doors — Trong nhà; ở nhà.
  • door god — Môn Thần.

Câu ví dụ với door

  • The bicycle by the door is mine. Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
  • Be kind enough to shut the door. Làm ơn hãy đóng cửa.
  • The door of the office is yellow. Cánh cửa của văn phòng có màu vàng.
  • Please close the door when you leave. Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.
  • This door is locked from the inside. Cửa này bị khóa bên trong rồi.
  • Tom noticed the door was half closed. Tom để ý thấy cánh cửa chỉ khép hờ.
  • Tom kicked the door closed behind him. Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
  • Tom is unable to open the door. Tom không thể mở cửa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

door nghĩa là gì?

door (danh từ) nghĩa là cửa, cửa ra vào, cửa ngõ, con đường.

door phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của door: giọng Anh (UK) /dɔː/, giọng Mỹ (US) /doɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.