doorman
UK/ˈdɔː.mən/
US/ˈdɔːr.mən/
giọng máy của trình duyệt
doorman nghĩa là người gác cửa, người gác cổng.
Nghĩa của doorman
Danh từ
- Người gác cửa, người gác cổng.
Dạng từ của doorman
| Số nhiều | doormen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doorman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
doorman nghĩa là gì?
doorman (danh từ) nghĩa là người gác cửa, người gác cổng.
doorman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doorman: giọng Anh (UK) /ˈdɔː.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔːr.mən/.