doormat
UK/ˈdɔːˌmæt/
US/ˈdɔɹˌmæt/
giọng máy của trình duyệt
doormat nghĩa là thảm chùi chân.
Nghĩa của doormat
Danh từ
- Thảm chùi chân (để ở cửa).
Dạng từ của doormat
| Số nhiều | doormats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doormat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
doormat nghĩa là gì?
doormat (danh từ) nghĩa là thảm chùi chân.
doormat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doormat: giọng Anh (UK) /ˈdɔːˌmæt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɹˌmæt/.