TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doormat

UK/ˈdɔːˌmæt/ US/ˈdɔɹˌmæt/ giọng máy của trình duyệt

doormat nghĩa là thảm chùi chân.

Nghĩa của doormat

Danh từ

  1. Thảm chùi chân (để ở cửa).

Dạng từ của doormat

Số nhiềudoormats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với doormat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

doormat nghĩa là gì?

doormat (danh từ) nghĩa là thảm chùi chân.

doormat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doormat: giọng Anh (UK) /ˈdɔːˌmæt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɹˌmæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.