TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dormancy

UK/ˈdɔː.mən.si/ US/ˈdɔɹ.mən.si/ giọng máy của trình duyệt

dormancy nghĩa là Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của dormancy

Danh từ

  1. Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của dormancy

Số nhiềudormancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dormancy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dormancy nghĩa là gì?

dormancy (danh từ) nghĩa là Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

dormancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dormancy: giọng Anh (UK) /ˈdɔː.mən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɹ.mən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.