dormancy
UK/ˈdɔː.mən.si/
US/ˈdɔɹ.mən.si/
giọng máy của trình duyệt
dormancy nghĩa là Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của dormancy
Danh từ
- Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của dormancy
| Số nhiều | dormancies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dormancy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dormancy nghĩa là gì?
dormancy (danh từ) nghĩa là Tình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
dormancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dormancy: giọng Anh (UK) /ˈdɔː.mən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɹ.mən.si/.