TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dovetail

UK/ˈdʌvteɪl/ US/ˈdʌvˌteɪl/ giọng máy của trình duyệt

dovetail nghĩa là mộng đuôi én, lắp mộng đuôi én, khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.

Nghĩa của dovetail

Danh từ

  1. Kiến trúc Mộng đuôi én.

Động từ

  1. Lắp mộng đuôi én.
  2. Nghĩa bóng Khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.

Dạng từ của dovetail

Số nhiềudovetails
Ngôi thứ ba số ítdovetails
Hiện tại phân từ (-ing)dovetailing
Quá khứ phân từdovetailed
Quá khứdovetailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dovetail

Đồng nghĩa

Họ từ của dovetail

Câu hỏi thường gặp

dovetail nghĩa là gì?

dovetail (danh từ, động từ) nghĩa là mộng đuôi én, lắp mộng đuôi én, khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.

dovetail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dovetail: giọng Anh (UK) /ˈdʌvteɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌvˌteɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.