dovetail
UK/ˈdʌvteɪl/
US/ˈdʌvˌteɪl/
giọng máy của trình duyệt
dovetail nghĩa là mộng đuôi én, lắp mộng đuôi én, khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.
Nghĩa của dovetail
Danh từ
- Kiến trúc Mộng đuôi én.
Động từ
- Lắp mộng đuôi én.
- Nghĩa bóng Khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.
Dạng từ của dovetail
| Số nhiều | dovetails |
| Ngôi thứ ba số ít | dovetails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dovetailing |
| Quá khứ phân từ | dovetailed |
| Quá khứ | dovetailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dovetail
Đồng nghĩa
Họ từ của dovetail
Câu hỏi thường gặp
dovetail nghĩa là gì?
dovetail (danh từ, động từ) nghĩa là mộng đuôi én, lắp mộng đuôi én, khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.
dovetail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dovetail: giọng Anh (UK) /ˈdʌvteɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌvˌteɪl/.