TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downhill

UK/ˌdaʊnˈhɪl/ US/ˌdaʊnˈhɪl/ giọng máy của trình duyệt

downhill nghĩa là dốc xuống, xuống dốc, dốc, cánh xế bóng.

Nghĩa của downhill

Tính từ

  1. Dốc xuống.

Phó từ

  1. Xuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng).
    • to go downhillxuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng)

Danh từ

  1. Dốc.
  2. Cánh xế bóng (của cuộc đời).
  3. thể thao Sự xuống dốc (trượt tuyết).

Dạng từ của downhill

So sánh hơnfurther downhill
So sánh nhấtfurthest downhill
Số nhiềudownhills
Ngôi thứ ba số ítdownhills
Hiện tại phân từ (-ing)downhilling
Quá khứ phân từdownhilled
Quá khứdownhilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downhill

Trái nghĩa

Họ từ của downhill

Câu hỏi thường gặp

downhill nghĩa là gì?

downhill (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là dốc xuống, xuống dốc, dốc, cánh xế bóng.

downhill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downhill: giọng Anh (UK) /ˌdaʊnˈhɪl/, giọng Mỹ (US) /ˌdaʊnˈhɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.