downhill
UK/ˌdaʊnˈhɪl/
US/ˌdaʊnˈhɪl/
giọng máy của trình duyệt
downhill nghĩa là dốc xuống, xuống dốc, dốc, cánh xế bóng.
Nghĩa của downhill
Tính từ
- Dốc xuống.
Phó từ
- Xuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng).
- to go downhillxuống dốc (nghĩa đen & nghĩa bóng)
Danh từ
- Dốc.
- Cánh xế bóng (của cuộc đời).
- thể thao Sự xuống dốc (trượt tuyết).
Dạng từ của downhill
| So sánh hơn | further downhill |
| So sánh nhất | furthest downhill |
| Số nhiều | downhills |
| Ngôi thứ ba số ít | downhills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | downhilling |
| Quá khứ phân từ | downhilled |
| Quá khứ | downhilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downhill
Trái nghĩa
Họ từ của downhill
Câu hỏi thường gặp
downhill nghĩa là gì?
downhill (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là dốc xuống, xuống dốc, dốc, cánh xế bóng.
downhill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downhill: giọng Anh (UK) /ˌdaʊnˈhɪl/, giọng Mỹ (US) /ˌdaʊnˈhɪl/.