download
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaʊnˌləʊd/
US/ˈdaʊnˌloʊd/
giọng máy của trình duyệt
download nghĩa là nạp xuống, viễn nạp, tải, tải xuống.
Nghĩa của download
Danh từ
- Tech Nạp xuống; viễn nạp.
Động từ
- Tải, tải xuống, tải về.
Dạng từ của download
| Số nhiều | downloads |
| Ngôi thứ ba số ít | downloads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | downloading |
| Quá khứ phân từ | downloaded |
| Quá khứ | downloaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với download
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với download
- Your Unikey Vietnamese Input Method download will start shortly. Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.
- I downloaded the e-book. Tôi đã tải sách điện tử về.
- I'm downloading a plugin. Tôi đang tải xuống một trình cắm.
- They say that Firefox is downloaded over 8 million times a day. Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày.
- Ziri downloaded Whatsapp. Ziri đã tải Whatsapp xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
download nghĩa là gì?
download (danh từ, động từ) nghĩa là nạp xuống, viễn nạp, tải, tải xuống.
download phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của download: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnˌləʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnˌloʊd/.