TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downstate

giọng máy của trình duyệt

downstate nghĩa là Liên quan tới miền nam của một bang của Hoa Kỳ, tức là xa trung tâm.

Nghĩa của downstate

Tính từ

  1. Liên quan tới miền nam của một bang của Hoa Kỳ, tức là xa trung tâm.

Dạng từ của downstate

Số nhiềudownstates
So sánh hơnmore downstate
So sánh nhấtmost downstate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downstate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downstate nghĩa là gì?

downstate (tính từ) nghĩa là Liên quan tới miền nam của một bang của Hoa Kỳ, tức là xa trung tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.