TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upstate

UK/ˈʌp.steɪt/ US/ˈʌp.steɪt/ giọng máy của trình duyệt

upstate nghĩa là ở vùng nông thôn.

Nghĩa của upstate

Danh từ

  1. Phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn.

Tính từ

  1. Thuộc vùng đất xa các đô thị.

Phó từ

  1. Ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn.

Dạng từ của upstate

Số nhiềuupstates
So sánh hơnmore upstate
So sánh nhấtmost upstate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upstate nghĩa là gì?

upstate (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là ở vùng nông thôn.

upstate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upstate: giọng Anh (UK) /ˈʌp.steɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.steɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.