upstate
UK/ˈʌp.steɪt/
US/ˈʌp.steɪt/
giọng máy của trình duyệt
upstate nghĩa là ở vùng nông thôn.
Nghĩa của upstate
Danh từ
- Phần của một bang (thường) nằm về hướng Bắc) không thuộc các thành phố lớn.
Tính từ
- Thuộc vùng đất xa các đô thị.
Phó từ
- Ở vùng nông thôn, thuộc vùng nông thôn.
Dạng từ của upstate
| Số nhiều | upstates |
| So sánh hơn | more upstate |
| So sánh nhất | most upstate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upstate nghĩa là gì?
upstate (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là ở vùng nông thôn.
upstate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upstate: giọng Anh (UK) /ˈʌp.steɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.steɪt/.