downstream
UK/ˌdaʊnˈstɹiːm/
US/ˌdaʊnˈstɹiːm/
giọng máy của trình duyệt
downstream nghĩa là xuôi dòng.
Nghĩa của downstream
Phó từ
- Xuôi dòng.
Dạng từ của downstream
| So sánh hơn | further downstream |
| So sánh nhất | furthest downstream |
| Ngôi thứ ba số ít | downstreams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | downstreaming |
| Quá khứ phân từ | downstreamed |
| Quá khứ | downstreamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downstream
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
downstream nghĩa là gì?
downstream (phó từ) nghĩa là xuôi dòng.
downstream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downstream: giọng Anh (UK) /ˌdaʊnˈstɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˌdaʊnˈstɹiːm/.