TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upstream

UK/ʌpˈstɹiːm/ US/ʌpˈstɹim/ giọng máy của trình duyệt

upstream nghĩa là ngược dòng, hướng lên trên.

Nghĩa của upstream

Phó từ

  1. Ngược dòng.
  2. Máy tính Hướng lên trên.
  3. Sinh học Hướng tới đầu 5’ của phân tử DNA.

Dạng từ của upstream

So sánh hơnfurther upstream
So sánh nhấtfurthest upstream
Ngôi thứ ba số ítupstreams
Hiện tại phân từ (-ing)upstreaming
Quá khứ phân từupstreamed
Quá khứupstreamed
Số nhiềuupstreams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstream

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upstream nghĩa là gì?

upstream (phó từ) nghĩa là ngược dòng, hướng lên trên.

upstream phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upstream: giọng Anh (UK) /ʌpˈstɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈstɹim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.