upstream
UK/ʌpˈstɹiːm/
US/ʌpˈstɹim/
giọng máy của trình duyệt
upstream nghĩa là ngược dòng, hướng lên trên.
Nghĩa của upstream
Phó từ
- Ngược dòng.
- Máy tính Hướng lên trên.
- Sinh học Hướng tới đầu 5’ của phân tử DNA.
Dạng từ của upstream
| So sánh hơn | further upstream |
| So sánh nhất | furthest upstream |
| Ngôi thứ ba số ít | upstreams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upstreaming |
| Quá khứ phân từ | upstreamed |
| Quá khứ | upstreamed |
| Số nhiều | upstreams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstream
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upstream nghĩa là gì?
upstream (phó từ) nghĩa là ngược dòng, hướng lên trên.
upstream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upstream: giọng Anh (UK) /ʌpˈstɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ʌpˈstɹim/.