TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

downstroke

US/ˈdaʊnˌstɹoʊk/ giọng máy của trình duyệt

downstroke nghĩa là cú đánh giáng xuống, chiều hướng giảm sút.

Nghĩa của downstroke

Danh từ

  1. Cú đánh giáng xuống.
  2. Chiều hướng giảm sút.
  3. Nét bút đi xuống.

Dạng từ của downstroke

Số nhiềudownstrokes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downstroke

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

downstroke nghĩa là gì?

downstroke (danh từ) nghĩa là cú đánh giáng xuống, chiều hướng giảm sút.

downstroke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của downstroke: giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnˌstɹoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.