downwards
UK/ˈdaʊnwədz/
US/ˈdaʊnwɚdz/
giọng máy của trình duyệt
downwards nghĩa là xuống, đi xuống, xuôi.
Nghĩa của downwards
Phó từ
- Xuống, đi xuống, trở xuống.
- with head downwardsđầu cuối xuống
- Xuôi (dòng).
- Xuôi dòng thời gian, trở về sau.
- from Queen Victoria downwardstừ triều đại Hoàng hậu Vích-to-ri-a trở về sau
Dạng từ của downwards
| So sánh hơn | more downwards |
| So sánh nhất | most downwards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với downwards
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với downwards
- She laid the picture face downwards on the table. Cô ấy đã đặt úp bức tranh lên bàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
downwards nghĩa là gì?
downwards (phó từ) nghĩa là xuống, đi xuống, xuôi.
downwards phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của downwards: giọng Anh (UK) /ˈdaʊnwədz/, giọng Mỹ (US) /ˈdaʊnwɚdz/.