bad
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bæd/
US/bæd/
giọng máy của trình duyệt
bad nghĩa là xấu, hàng xấu, dở.
Nghĩa của bad
Tính từ
- Xấu
Danh từ
- Kinh tế học Hàng xấu.
Dạng từ của bad
| So sánh hơn | worse |
| So sánh nhất | worst |
| Số nhiều | bads |
| Ngôi thứ ba số ít | bads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | badding |
| Quá khứ phân từ | badded |
| Quá khứ | badded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bad
Đồng nghĩa
abandonedabominablebasecorruptdeficientdetestabledisgustinginferiorlousyoffpoorpunksubstandardunacceptableungodly
Trái nghĩa
Họ từ của bad
Cụm từ, thành ngữ với bad
- bad cess to you! — (Ai-len) Quỷ tha ma bắt mày đi!
- bad debt — Nợ xấu.
- bad disk — Đĩa hư.
- bad egg — Người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu.
- bad faith — Ác ý.
- bad hat — (Nghĩa bóng) Người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý.
- bad lot — Một người xấu.
- bad luck — Họa.
- bad money drive out good — Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt.
- bad news — Tin buồn, tin dữ.
- bad news travels fast — Tiếng dữ đồn xa.
- bad packet — Gói hư.
- bad sailor — Người hay bị say sóng.
- bad scran to...! — Thật là không may cho...!
- bad sector — Cung hư.
- bad track — Đường hư.
- bad weather — Thời tiết xấu
Câu ví dụ với bad
- Bad weather prevented me from setting out. Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.
- Don't ever hook up with bad guys. Đừng bao giờ dang díu vớ những gã xấu.
- I think that's a really bad idea. Tôi nghĩ đó là một ý tưởng thực sự rất tệ.
- Tom never thought anything bad about Mary. Tom chưa bao giờ nghĩ xấu về Mary.
- Tom has a bad taste in music. Tom có gu âm nhạc khá là tệ.
- It wasn't as bad as I thought. Nó không tệ như tôi đã nghĩ.
- Smoking is bad for your health. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn.
- Some of these apples are bad. Một vài quả táo torng đống này bị hư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bad nghĩa là gì?
bad (tính từ, danh từ) nghĩa là xấu, hàng xấu, dở.
bad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bad: giọng Anh (UK) /bæd/, giọng Mỹ (US) /bæd/.