dressage
UK/ˈdɹɛs.ɑːʒ/
US/ˈdɹɛs.ɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
dressage nghĩa là sự dạy ngựa.
Nghĩa của dressage
Danh từ
- Sự dạy ngựa.
Dạng từ của dressage
| Số nhiều | dressages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dressage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dressage nghĩa là gì?
dressage (danh từ) nghĩa là sự dạy ngựa.
dressage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dressage: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛs.ɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛs.ɑːʒ/.