TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressage

UK/ˈdɹɛs.ɑːʒ/ US/ˈdɹɛs.ɑːʒ/ giọng máy của trình duyệt

dressage nghĩa là sự dạy ngựa.

Nghĩa của dressage

Danh từ

  1. Sự dạy ngựa.

Dạng từ của dressage

Số nhiềudressages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dressage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dressage nghĩa là gì?

dressage (danh từ) nghĩa là sự dạy ngựa.

dressage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dressage: giọng Anh (UK) /ˈdɹɛs.ɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɛs.ɑːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.