TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flush

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflʌʃ/ US/ˈflʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

flush nghĩa là bằng phẳng, ngang bằng, tràn đầy, chứa chan.

Nghĩa của flush

Tính từ

  1. Bằng phẳng, ngang bằng.
    • the door is flush with the wallscửa ngang bằng với tường
  2. Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.
  3. Tràn ngập, tràn đầy (sông).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hồng hào, đỏ ửng.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đứng thẳng.
    • a blow flush in the facecú đấm đúng vào mặt, cú đấm thẳng vào mặt

Phó từ

  1. Bằng phẳng, ngang bằng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đứng thẳng.

Ngoại động từ

  1. Làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng.
  2. Xua cho bay lên.
  3. Giội nước cho sạch, xối nước.
  4. Làm ngập nước, làm tràn nước.
  5. Làm đâm chồi nẩy lộc.
  6. Làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt).
  7. Kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan.
    • flushed with victoryphấn khởi vì chiến thắng

Danh từ

  1. Đánh bài Xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa.
    • royal flushdãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)
  2. Đàn chim (xua cho bay lên một lúc).
  3. Sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió).
  4. Lớp cỏ mới mọc.
  5. Sự giội rửa.
  6. Sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng.
  7. Sự tràn đầy; sự phong phú.
  8. Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...).
  9. Cơn nóng, cơn sốt.
  10. Tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ.
    • the flush of springsức phát triển mạnh mẽ của mùa xuân

Nội động từ

  1. Vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi.
  2. Phun ra, toé ra.
  3. Đâm chồi nẩy lộc (cây).
  4. Hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt).

Dạng từ của flush

Số nhiềuflushes
Ngôi thứ ba số ítflushes
Hiện tại phân từ (-ing)flushing
Quá khứ phân từflushed
Quá khứflushed
So sánh hơnflusher
So sánh nhấtflushest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flush

Đồng nghĩa

Họ từ của flush

Cụm từ, thành ngữ với flush

  • in the flush of victories — Trên đà thắng lợi, thừa thắng.
  • flush toilet — Xí bệt.

Câu hỏi thường gặp

flush nghĩa là gì?

flush (tính từ, phó từ, ngoại động từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là bằng phẳng, ngang bằng, tràn đầy, chứa chan.

flush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flush: giọng Anh (UK) /ˈflʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.