TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meow

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/miˈaʊ/ US/miˈaʊ/ giọng máy của trình duyệt

meow nghĩa là kêu meo meo, meo meo, ngoao, ngao.

Nghĩa của meow

Nội động từ

  1. Kêu meo meo (mèo).

Danh từ

  1. Meo meo (tiếng mèo kêu).

Thán từ

  1. Ngoao, ngao, meo, méo.

Dạng từ của meow

Số nhiềumeows
Ngôi thứ ba số ítmeows
Hiện tại phân từ (-ing)meowing
Quá khứ phân từmeowed
Quá khứmeowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meow

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với meow

  • My cat responded not to her name, but instead when I said "meow." Con mèo nhà tôi không phản ứng gì khi tôi gọi tên nó, nhưng lại phản ứng khi tôi kêu "meo".
  • My cat meows in French. Mèo của tôi meo bằng tiếng Pháp.
  • Why are you meowing? Sao bạn lại meo?
  • The cat meowed. Con mèo đã kêu meo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

meow nghĩa là gì?

meow (nội động từ, danh từ, thán từ) nghĩa là kêu meo meo, meo meo, ngoao, ngao.

meow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meow: giọng Anh (UK) /miˈaʊ/, giọng Mỹ (US) /miˈaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.