meow
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/miˈaʊ/
US/miˈaʊ/
giọng máy của trình duyệt
meow nghĩa là kêu meo meo, meo meo, ngoao, ngao.
Nghĩa của meow
Nội động từ
- Kêu meo meo (mèo).
Danh từ
- Meo meo (tiếng mèo kêu).
Thán từ
- Ngoao, ngao, meo, méo.
Dạng từ của meow
| Số nhiều | meows |
| Ngôi thứ ba số ít | meows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meowing |
| Quá khứ phân từ | meowed |
| Quá khứ | meowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meow
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với meow
- My cat responded not to her name, but instead when I said "meow." Con mèo nhà tôi không phản ứng gì khi tôi gọi tên nó, nhưng lại phản ứng khi tôi kêu "meo".
- My cat meows in French. Mèo của tôi meo bằng tiếng Pháp.
- Why are you meowing? Sao bạn lại meo?
- The cat meowed. Con mèo đã kêu meo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
meow nghĩa là gì?
meow (nội động từ, danh từ, thán từ) nghĩa là kêu meo meo, meo meo, ngoao, ngao.
meow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meow: giọng Anh (UK) /miˈaʊ/, giọng Mỹ (US) /miˈaʊ/.